enacting clauses

/i'næktiɳ'klɔ:ziz/
Học thuật
Thân thiện
enacting clauses

A senator reviews the enacting clauses of a new bill.

Định nghĩa
  1. Danh từ (số nhiều):
    • Các điều khoản quy định hành vi: Các phần cụ thể trong một văn bản luật hoặc quy định chính thức, trong đó nêu những hành động nào được yêu cầu, cho phép hoặc cấm đoán.
    • Các điều khoản thi hành: Những phần của một đạo luật trực tiếp đưa ra các quy tắc ứng xử hoặc các biện pháp cụ thể, khác với các phần giải thích mục đích hoặc định nghĩa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The enacting clauses of the new safety law specify exactly what equipment employers must provide. (Các điều khoản quy định hành vi của luật an toàn mới nêu chính xác trang thiết bị người sử dụng lao động phải cung cấp.)
    • Lawyers are reviewing the enacting clauses to understand our legal obligations. (Các luật sư đang xem xét các điều khoản thi hành để hiểu các nghĩa vụ pháp của chúng tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong soạn thảo pháp luật: Cụm từ này thường được dùng để phân biệt phần "điều khoản quy định hành vi" (enacting clauses) với phần "lời nói đầu" (preamble) hoặc các "điều khoản giải thích" (interpretative clauses) trong một đạo luật.
    • The power of a law lies in its enacting clauses, not just its introductory statements. (Sức mạnh của một đạo luật nằmcác điều khoản quy định hành vi của , không chỉnhững tuyên bố mở đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Enacting provision (n): Điều khoản quy định hành vi (cách gọi khác, thường dùngdạng số ít).
  • Operative clause (n): Điều khoản hiệu lực thi hành (từ gần nghĩa, thường dùng trong luật pháp quốc tế hoặc các nghị quyết).
  • Regulatory clause (n): Điều khoản quy định (nhấn mạnh khía cạnh điều chỉnh, kiểm soát).
Từ đồng nghĩa
  • Binding provisions: Các quy định tính ràng buộc.
  • Substantive clauses: Các điều khoản nội dung chính (đối lập với các điều khoản về thủ tục).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp liên quan đến cụm danh từ cố định này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp liên quan đến cụm danh từ cố định này.)

enacting clauses

A senator reviews the enacting clauses of a new bill.

danh từ
  1. điều khoản (của một đạo luật...)